an ủi

Học thuật
Thân thiện
an ủi

Một người bạn đang an ủi người bạn khác đang buồn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm dịu đi nỗi buồn, sự đau khổ hoặc thất vọng của ai đó (thường bằng lời nói hoặc hành động quan tâm). Hành động mang lại sự yên lòng, vơi bớt nỗi phiền muộn.
    • Tự làm cho mình bớt buồn phiền, chấp nhận hoặc tìm thấy mặt tích cực trong hoàn cảnh không như ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đến bên an ủi người bạn vừa mất mát người thân.
    • Những lời động viên chân thành của đồng đội đã an ủi anh rất nhiều sau trận thua.
    • Anh ấy tự an ủi mình rằng thất bại lần này một bài học quý giá.
    • Phần thưởng an ủi dành cho các thí sinh lọt vào vòng chung kết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tìm lời an ủi": Tìm kiếm những lẽ, sự chia sẻ để làm vơi đi nỗi buồn.
    • ấy tìm lời an ủi trong những trang nhật ký .
  • "Nguồn an ủi": Chỉ người, vật hoặc điều đó mang lại sự yên ủi, chỗ dựa tinh thần.
    • Âm nhạc nguồn an ủi lớn lao của anh trong những ngày tháng khó khăn.
  • "Giải thưởng an ủi": Phần thưởng dành cho người tham dự tuy không giành chiến thắng chính thức, nhằm ghi nhận nỗ lực động viên tinh thần.
Biến thể từ gần giống
  • Sự an ủi / Niềm an ủi (Danh từ): Trạng thái hoặc cảm giác được yên lòng, vơi bớt buồn phiền; điều mang lại cảm giác đó.
    • Lòng tốt của mọi người niềm an ủi lớn đối với gia đình anh.
  • An ủi phần nào (Cụm động từ): Làm cho bớt buồn phiền đi một phần.
    • Kết quả này cũng an ủi phần nào những nỗ lực của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Động viên: Khích lệ, làm cho tinh thần phấn chấn lên (thường hướng về tương lai).
  • Vỗ về: Dùng lời nói nhẹ nhàng, âu yếm để làm cho khuây khỏa (thường dùng với trẻ con hoặc người thân thiết).
  • Khuyên giải: Khuyên bảo, phân tích để người ta hiểu ra nguôi ngoai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • An ủi ai: Thực hiện hành động an ủi đối với một người cụ thể.
    • Mọi người thay phiên nhau đến an ủi ấy trong những ngày qua.
Thành ngữ liên quan
  • "Của ít lòng nhiều": Thường được dùng như một lời an ủi, biểu thị tấm lòng chính, còn vật chất chỉ hình thức nhỏ bé.
    • Đây món quà nhỏ, của ít lòng nhiều, mong bác nhận cho.
an ủi

Một người bạn đang an ủi người bạn khác đang buồn.

  1. đg. Làm dịu nỗi đau khổ, buồn phiền (thường bằng lời khuyên giải). Tìm lời an ủi bạn. Tự an ủi.

Từ chứa "an ủi"